nói riêng

nói riêng

Sau cuộc họp, giám đốc muốn nói riêng với trưởng phòng một lát.

Định nghĩa
  1. Cụm phó từ:

    • Một cách riêng biệt, tách ra để xem xét: Dùng để chỉ ra rằng điều sắp được đề cập một phần, một khía cạnh cụ thể được tách ra từ một tổng thể lớn hơn để bàn luận chi tiết.
    • Đặc biệt , cụ thể : Nhấn mạnh vào một yếu tố đặc thù trong số nhiều yếu tố.
  2. Cụm động từ (ít phổ biến hơn trong văn viết hiện đại):

    • Nói chuyện riêng, trao đổi riêng tư: Hành động nói chuyện với ai đó một cách kín đáo, tách biệt.
dụ sử dụng
  • Cụm phó từ:

    • Giá cả nói chung đang ổn định, nhưng giá thực phẩm nói riêng thì lại tăng nhẹ. (Giá cả nói chung đang ổn định, nhưng giá thực phẩm một cách riêng biệt thì lại tăng nhẹ.)
    • Anh ấy quan tâm đến nhiều môn nghệ thuật, nói riêng hội họa. (Anh ấy quan tâm đến nhiều môn nghệ thuật, đặc biệt hội họa.)
    • Về mặt kỹ thuật nói riêng, dự án này rất thành công. (Xét riêng về mặt kỹ thuật, dự án này rất thành công.)
  • Cụm động từ:

    • Sau cuộc họp, giám đốc muốn nói riêng với trưởng phòng một lát. (Sau cuộc họp, giám đốc muốn nói chuyện riêng với trưởng phòng một lát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xét riêng" / "Nhìn riêng": Các cụm từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn phong phân tích, đánh giá.

    • Xét riêng về khía cạnh đạo đức, hành vi đó không thể chấp nhận. (Khi xem xét một cách riêng biệt về khía cạnh đạo đức, hành vi đó không thể chấp nhận.)
  • "Đáng nói riêng": Dùng để giới thiệu một điều đặc biệt quan trọng hoặc đáng chú ý trong bối cảnh chung.

    • Trong số các đề xuất, một ý kiến đáng nói riêng. (Trong số các đề xuất, một ý kiến đáng được đề cập một cách riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Riêng (tính từ/phó từ): Tách biệt, thuộc về cá nhân.

    • Đây vấn đề riêng của tôi. (Đây vấn đề cá nhân của tôi.)
    • ấy riêng rất khác với khicông ty. ( ấy trong đời sống riêng tư rất khác với khicông ty.)
  • Cụ thể (tính từ/phó từ): Rõ ràng, chi tiết, chỉ một đối tượng xác định.

    • Hãy phân tích cụ thể hơn. (Hãy phân tích một cách chi tiết rõ ràng hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặc biệt : Đồng nghĩa khi dùng để nhấn mạnh một phần tử cụ thể.
  • Cụ thể : Đồng nghĩa khi dùng để chỉ ra một dụ hoặc khía cạnh rõ ràng.
  • Xét riêng: Đồng nghĩa trong ngữ cảnh phân tích, đánh giá từng phần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói chuyện riêng: Cụm từ đồng nghĩa với nghĩa động từ của "nói riêng".

    • Tôi cần nói chuyện riêng với bạn về chuyện này. (Tôi cần trao đổi riêng tư với bạn về chuyện này.)
  • Nói kín: Nhấn mạnh tính chất mật, không công khai của cuộc nói chuyện.

    • Hai người họ nói kín với nhau suốt buổi tối. (Hai người họ nói chuyện riêng tư một cách kín đáo với nhau suốt buổi tối.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói chung nói riêng: Cụm từ thường dùng để kết nối phần bàn luận tổng quát ("nói chung") với phần bàn luận chi tiết về một mặt cụ thể ("nói riêng").
    • Nói chung dự án đạt yêu cầu, nói riêng về tiến độ thì vượt kế hoạch. (Xét một cách tổng quát dự án đạt yêu cầu, xét riêng về tiến độ thì vượt kế hoạch.)

Từ chứa "nói riêng"